+8615824687445
Tấm hải quân lớp ABDE của tàu Rina

Tấm hải quân lớp ABDE của tàu Rina

Phạm vi ứng dụng thép đóng tàu RINA Thép đóng tàu RINA có thể được sử dụng trong sản xuất kết cấu thân tàu có trọng lượng dưới 10000 tấn và thường thực hiện việc điều hướng quanh khu vực ven biển và sông. Ngoài ra, thép đóng tàu RINA được sử dụng rộng rãi trong giàn khoan dầu và giàn khoan ngoài khơi.

Mô tả

Vật liệu tấm hải quân lớp Rina Lớp E/D/B/A

Lớp thép:RINA Hạng A,RINA Hạng B,RINA Hạng D,RINA Hạng E

 

Tấm đóng tàu Ứng dụng chính: Được sử dụng chủ yếu trong các ứng dụng kết cấu trong ngành hàng hải và vận tải biển cho sà lan, tàu thủy, tàu nhỏ, kết cấu hỗ trợ và các loại thiết bị khác nhau có chứng chỉ RINA (Registro Italiano Navale).

 

Phạm vi lăn: Độ dày*Chiều rộng*Chiều dài 3-450mm*1500-4200mm*5000-18000mm

 

Xử lý bề mặt: Sơn lót, sơn lót tại xưởng

 

Bài kiểm tra: Kiểm tra tác động ở nhiệt độ thấp, Kiểm tra siêu âm, Chuẩn hóa, Z-TEST, Z15, Z25, Z35.

RINA Shipbuilding Steel Plate

Thành phần hóa học và tính chất cơ học của thép tấm đóng tàu RINA hạng A

C tối đa Si tối đa. Mn phút. P tối đa S tối đa Cu tối đa Cr tối đa Ni tối đa

0.21

0.50

0.50

0.035

0.035

0.35 0.30

0.30

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
235 400-520 22

Thành phần hóa học và tính chất cơ học của thép tấm đóng tàu RINA hạng B

C tối đa Si tối đa. Mn phút. P tối đa S tối đa Cu tối đa Cr tối đa Ni tối đa

0.21

0.35

0.80

0.035

0.035

0.35 0.30

0.30

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
235 400-520 22

Thành phần hóa học và tính chất cơ học của thép tấm đóng tàu RINA cấp D

C tối đa Si tối đa. Mn phút. P tối đa S tối đa Cu tối đa Cr tối đa Ni tối đa Một phút nữa

0.21

0.35

0.60

0.030

0.030

0.35 0.30

0.30

0.015

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
235 400-520 22

Thành phần hóa học và tính chất cơ học của thép tấm đóng tàu RINA cấp E

C tối đa Si tối đa. Mn phút. P tối đa S tối đa Cu tối đa Cr tối đa Ni tối đa Một phút nữa

0.18

0.35

0.70

0.025

0.025

0.35 0.30

0.30

0.015

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
235 400-520 22

Chuyến thăm của khách hàng GNEE

GNEE Customer Visit

ĐỘI GNEE

GNEE TEAM

Chuyến thăm văn phòng khách hàng GNEE

GNEE Customer Visit

Triển lãm GNEE

GNEE Exhibition

Nhóm bán hàng GNEE

GNEE Sales Team

Chú phổ biến: tấm hải quân abde lớp tàu rina, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy tấm hải quân lớp tàu rina Trung Quốc

Liên hệ với nhà cung cấp