Hạng tàu DNV Hạng tàu DNV cho mọi loại dự án đóng mới, chúng tôi đặt ra các tiêu chuẩn hàng đầu về công nghệ và an toàn khi nói đến thiết kế, vật liệu và phân loại – ở phía cả nhà máy đóng tàu và chủ tàu. Mác thép chính của Hạng tàu DNV: DNV cấp ABDE,AH36,DH36,EH36,AH32,DH32,AH40, v.v.

Thép tấm đóng tàu hạng A DNVThành phần hóa học và tính chất cơ học
| C tối đa | Si tối đa. | Mn phút. | P tối đa | S tối đa | Cu tối đa | Cr tối đa | Ni tối đa |
|
0.21 |
0.50 |
0.50 |
0.035 |
0.035 |
0.35 | 0.30 |
0.30 |
| Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài tối thiểu % |
| 235 | 400-520 | 22 |
Thép tấm đóng tàu hạng B DNVThành phần hóa học và tính chất cơ học
| C tối đa | Si tối đa. | Mn phút. | P tối đa | S tối đa | Cu tối đa | Cr tối đa | Ni tối đa |
|
0.21 |
0.35 |
0.80 |
0.035 |
0.035 |
0.35 | 0.30 |
0.30 |
| Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài tối thiểu % |
| 235 | 400-520 | 22 |
DNV hạng DTấm thép biển Thành phần hóa học và tính chất cơ học
| C tối đa | Si tối đa. | Mn phút. | P tối đa | S tối đa | Cu max | Cr tối đa | Ni tối đa | Một phút nữa |
|
0.21 |
0.35 |
0.60 |
0.030 |
0.030 |
0.35 | 0.30 |
0.30 |
0.015 |
| Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài tối thiểu % |
| 235 | 400-520 | 22 |
DNV hạng EThép tấm tàuThành phần hóa học và tính chất cơ học
| C tối đa | Si tối đa. | Mn phút. | P tối đa | S tối đa | Cu tối đa | Cr tối đa | Ni tối đa | Một phút nữa |
|
0.18 |
0.35 |
0.70 |
0.025 |
0.025 |
0.35 | 0.30 |
0.30 |
0.015 |
| Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài tối thiểu % |
| 235 | 400-520 | 22 |
Chuyến thăm trang web của khách hàng GNEE

ĐỘI GNEE

Chuyến thăm văn phòng khách hàng GNEE

Triển lãm GNEE

Nhóm bán hàng GNEE

Chú phổ biến: thép tấm dnv abde tàu lớp, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất thép tấm dnv abde Trung Quốc











