+8615824687445
Tấm thép loại tàu DNV ABDE

Tấm thép loại tàu DNV ABDE

Loại thép chính của Lớp tàu DNV: Loại DNV ABDE, AH36, DH36, EH36, AH32, DH32, AH40, v.v.

Mô tả

Hạng tàu DNV Hạng tàu DNV cho mọi loại dự án đóng mới, chúng tôi đặt ra các tiêu chuẩn hàng đầu về công nghệ và an toàn khi nói đến thiết kế, vật liệu và phân loại – ở phía cả nhà máy đóng tàu và chủ tàu. Mác thép chính của Hạng tàu DNV: DNV cấp ABDE,AH36,DH36,EH36,AH32,DH32,AH40, v.v.

DNV Ship Class

Thép tấm đóng tàu hạng A DNVThành phần hóa học và tính chất cơ học

C tối đa Si tối đa. Mn phút. P tối đa S tối đa Cu tối đa Cr tối đa Ni tối đa

0.21

0.50

0.50

0.035

0.035

0.35 0.30

0.30

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
235 400-520 22

Thép tấm đóng tàu hạng B DNVThành phần hóa học và tính chất cơ học

C tối đa Si tối đa. Mn phút. P tối đa S tối đa Cu tối đa Cr tối đa Ni tối đa

0.21

0.35

0.80

0.035

0.035

0.35 0.30

0.30

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
235 400-520 22

DNV hạng DTấm thép biển Thành phần hóa học và tính chất cơ học

C tối đa Si tối đa. Mn phút. P tối đa S tối đa Cu max Cr tối đa Ni tối đa Một phút nữa

0.21

0.35

0.60

0.030

0.030

0.35 0.30

0.30

0.015

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
235 400-520 22

DNV hạng EThép tấm tàuThành phần hóa học và tính chất cơ học

C tối đa Si tối đa. Mn phút. P tối đa S tối đa Cu tối đa Cr tối đa Ni tối đa Một phút nữa

0.18

0.35

0.70

0.025

0.025

0.35 0.30

0.30

0.015

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
235 400-520 22

Chuyến thăm trang web của khách hàng GNEE

visit

ĐỘI GNEE

product-750-566

Chuyến thăm văn phòng khách hàng GNEE

GNEE Customer Visit

Triển lãm GNEE

GNEE Exhibition

Nhóm bán hàng GNEE

GNEE Sales Team

Chú phổ biến: thép tấm dnv abde tàu lớp, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất thép tấm dnv abde Trung Quốc

Liên hệ với nhà cung cấp