+8615824687445
Thép tấm đóng tàu BV AH32 DH32 EH32 FH32

Thép tấm đóng tàu BV AH32 DH32 EH32 FH32

1. Cấp: BV AH32, BV DH32, BV EH32, BV FH32
2. Hiệp hội phân loại: BV
3.T*W*L: 8--200 mm* 1500--4020mm * 3000--18000 mm
4.Điều khoản thanh toán: T/T,L/C
5. Thời hạn giao hàng: Trong vòng 30 ngày
6.Điều kiện giao hàng: AR,CR,TMCP,N hoặc QT
7. Dịch vụ tiền xử lý: Sơn, nổ mìn, làm sạch rỉ sét.

Mô tả

THÉP GNEE có16+ NĂMnăm kinh nghiệm trongtấm thép đóng tàu, đặc biệt là tàu siêu dàytấm thépcủaBVAH, DH, EH*2, FH,BVhạng A/B/D/E.

1. Lớp:BV AH32,BVDH32,BV EH32,BV FH32

2. Hiệp hội phân loại: BV

3.T*W*L: 8--200 mm* 1500--4020mm * 3000--18000 mm

4.Điều khoản thanh toán: T/T,L/C

5. Thời hạn giao hàng: Trong vòng 30 ngày

6.Điều kiện giao hàng: AR,CR,TMCP,N hoặc QT

7. Dịch vụ tiền xử lý: Sơn, nổ mìn, làm sạch rỉ sét.

BV Grade AH 32 Shipbuilding Steel

Thành phần hóa học và tính chất cơ học của thép tấm đóng tàu BV cấp AH32

C tối đa Si tối đa Mn P tối đa S tối đa Als Nb V Ti tối đa. Cu tối đa. Cr tối đa. Ni tối đa. Tối đa Mo. tối đa N.

0.18

0.50 0.90-1.60

0.030

0.030

0.015 0.02-0.05 0.05-0.10 0.02 0.35 0.20 0.40 0.08

-

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
315 450-570 22

Thành phần hóa học và tính chất cơ học của thép tấm đóng tàu BV cấp DH32

C tối đa Si tối đa Mn P tối đa S tối đa Als Nb V Ti tối đa. Cu tối đa. Cr tối đa. Ni tối đa. Tối đa Mo. tối đa N.

0.18

0.50 0.90-1.60

0.025

0.0.25

0.015 0.02-0.05 0.05-0.10 0.02 0.35 0.20 0.40 0.08

-

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
315 450-570 22

Thành phần hóa học và tính chất cơ học của thép tấm đóng tàu BV cấp EH32

C tối đa Si tối đa Mn P tối đa S tối đa Als Nb V Ti tối đa. Cu tối đa. Cr tối đa. Ni tối đa. Tối đa Mo. tối đa N.

0.18

0.50 0.90-1.60

0.025

0.025

0.015 0.02-0.05 0.05-0.10 0.02 0.35 0.20 0.40 0.08

-

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
315 450-570 22

Thành phần hóa học và tính chất cơ học của thép tấm đóng tàu BV cấp FH32

C tối đa Si tối đa Mn P tối đa S tối đa Als Nb V Ti tối đa. Cu tối đa. Cr tối đa. Ni tối đa. Tối đa Mo. tối đa N.

0.16

0.50 0.90-1.60

0.020

0.0.20

0.015 0.02-0.05 0.05-0.10 0.02 0.35 0.20 0.80 0.08

0.009

Sức mạnh năng suất (MPa) tối thiểu. Độ bền kéo (MPa) Độ giãn dài tối thiểu %
315 450-570 22

Chuyến thăm của khách hàng GNEE

GNEE Customer Visit

ĐỘI GNEE

GNEE TEAM

Chuyến thăm văn phòng khách hàng GNEE

GNEE Customer Visit

Triển lãm GNEE

GNEE Exhibition

Nhóm bán hàng GNEE

GNEE Sales Team

Chú phổ biến: bv ah32 dh32 eh32 fh32 thép tấm đóng tàu, Trung Quốc bv ah32 dh32 eh32 fh32 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất thép tấm đóng tàu

Liên hệ với nhà cung cấp