Corten A là loại thép tiêu biểu của dòng CU-P của Hoa Kỳ, thường được sử dụng làm tấm thép kết cấu chịu được thời tiết.
Các thành phần hợp kim chính của nó bao gồm đồng, crom, niken và phốt pho. Nó thuộc loại thép kết cấu hợp kim thấp có khả năng chống ăn mòn trong khí quyển, được biết đến với khả năng chống chịu thời tiết tuyệt vời.
Corten A có thể chịu được sự ăn mòn của khí quyển mà không cần xử lý bề mặt và có thể sử dụng mà không cần sơn.
Thành phần hóa học Corten A
| Cấp | C | Si | Mn | P | S | Cu | Ni | Cr |
| Corten-A | 0.12 | 0.25-0.75 | 0.20-0.50 | 0.07-0.15 | 0.03 | 0.25-0.55 | 0.65 | 0.50-1.25 |
Corten A - Tính chất cơ học
Các tính chất cơ học của Corten A được trình bày trong bảng sau.
| Cấp | Độ dày (mm) Sản phẩm dải |
Sản phẩm tấm | Sức chịu lực Độ tương quan N/mm² Tối thiểu |
Sức căng Rm N/mm² Tối thiểu |
Độ giãn dài A50 % Tối thiểu |
| Corten A | 2 – 12 | 6 – 12 | 345 | 485 | 20 |


Chú phổ biến: thép chịu thời tiết corten a, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy thép chịu thời tiết corten a của Trung Quốc





