Ý nghĩa và định nghĩa của thép tấm cán nguội DC01
D: (Vẽ) sản phẩm phẳng dùng tạo hình nguội
C: Cán nguội
DC01: Chất lượng bản vẽ
Thép DC01 (vật liệu 1.0330) là sản phẩm thép phẳng cacbon thấp chất lượng cán nguội tiêu chuẩn Châu Âu để tạo hình nguội, chất lượng bề mặt được chia thành 2 loại: DC01-A và DC01-B.
Ngoài ra, loại thép này còn được sử dụng trong điều kiện mạ điện. Ký hiệu của thép là DC{0}}ZE (hoặc 1.0330+ZE) và tiêu chuẩn là EN 10152.
Thành phần hóa học của tấm cán nguội DC01 (1.0330)
| Quốc gia (Khu vực) | Tiêu chuẩn | Thành phần hóa học (phân tích bằng muôi), %, Nhỏ hơn hoặc bằng | Chất lượng bề mặt | ||||
| Tên thép (Mã số thép) | C | Mn | P | S | |||
| Liên minh Châu Âu | EN 10130 | DC01 (1.0330) | 0.12 | 0,60 | 0,045 | 0,045 | A, B |
| EN 10152 | DC01+ZE (1.0330+ZE) | A, B | |||||
| EN 10139 | DC01-C390, C340, C440, C490, C590, C690 | – | |||||
Các sản phẩm khác nhau của thép cán nguội DC01 Tiêu chuẩn khác với GNEE STEEL
EN 10130 – Sản phẩm thép phẳng cán nguội có hàm lượng cacbon thấp;
EN 10152 – Sản phẩm thép dẹt cán nguội mạ kẽm điện phân
EN 10139 – Dải hẹp bằng thép cacbon thấp không tráng phủ cán nguội.
Sản phẩm khác về thép cán nguội DC01
Lớp phủ kẽm điện phân DC01+ZE
Khối lượng và mật độ thép DC01+ZE
Khối lượng thép DC{0}}ZE được tính toán dựa trên mật độ của thép 7,85 kg/dm³ và mật độ của lớp mạ kẽm 7,1 kg/dm³.
1.0330+ZE Lớp phủ kẽm điện phân
| Chỉ định lớp phủ | Giá trị mạ kẽm danh nghĩa cho từng bề mặt | Giá trị lớp phủ kẽm tối thiểu cho mỗi bề mặt | ||
| Độ dày, µm | Khối lượng, g/m2 | Độ dày, µm | Khối lượng, g/m2 | |
| ZE25/25 | 2,5 | 18 | 1,7 | 12 |
| ZE50/50 | 5,0 | 36 | 4,1 | 29 |
| ZE75/75 | 7,5 | 54 | 6,6 | 47 |
| ZE100/100 | 10,0 | 72 | 9,1 | 65 |


Chú phổ biến: DC01 1.0330 Thép tấm cán nguội, Trung Quốc DC01 1.0330 Nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất thép tấm cán nguội











